Định cư Úc diện “Bảo lãnh gia đình” (Family)

1. Sống chung như vợ chồng – Partner

  • Diện bảo lãnh vợ/ chồng  : Spouse visa - Visa tạm trú, visa thường trú 309 và 100.
  • Diện bảo lãnh Hôn phu / hôn thê – Prospective Marriage-Visa tạm trú (Subclass 300).
  • Dành cho Vợ/ chồng đồng tính -  Interdependency Visa-Visa thường trú, visa tạm trú 310 và 110.

2. Cha mẹ - Parent

  • Diện bảo lãnh cha mẹ/ Parent (Migrant)-visa thường trú (Subclass 103).
  • Diện bảo lãnh cha mẹ có nhiều con đang sinh sống ở Úc/ Contributory Parent (Migrant) Visa thường trú (Subclass 143).
  • Diện bảo lãnh cha mẹ/ Contributory Parent (Temporary) Visa tạm trú (Subclass 173).
  • Diện bảo lãnh cha mẹ/ Contributory Parent (Migrant) Visa (chuyển từ 173 sang 143).

3. Con cái : Children

  • Diện bảo lãnh con cái / Child Visa (Offshore) Visa thường trú (Subclass 101).
  • Diện bảo lãnh trẻ mồ côi/ Orphan Relative Visa (Offshore)- Visa thường trú (Subclass 117).
  • Diện bảo lãnh con nuôi/ Adoption Visa- Visa tạm trú (Subclass 102).

4. Các diện khác –  Other family

  • Diện bảo lãnh thân nhân còn lại/ Remaining Relative Visa (Offshore) - Visa thường trú (Subclass 115).
  • Người thân lớn tuổi sống phụ thuộc/ Aged Dependent Relative Visa (Offshore)- Visa thường trú (Subclass 114).
  • Diện chăm sóc người thân/ Carer Visa (Offshore) - Visa thường trú (Subclass 116).
  • Diện quan hệ gia đình với công dân New Zealand/ New Zealand Citizen Family Relationship (Temporary) Visa tạm trú (Subclass 461).
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomVision.Com
  • Chúc mừng đạt VISA

  • Tin tức

Điểm nhấn

Gia hạn Visa Hoa Kỳ không cần phỏng vấn
Chương trình Định cư diện Đầu tư (EB 5)
Chương trình Thực tập sinh tại Canada
Thẻ Doanh nhân APEC
Làm việc khi đang học tại Úc
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

ĐẦU TƯ NHẬN THẺ XANH TẠI MỸ

Luckys Farmers Market là một trong những tập đoàn siêu thị về thực phẩm thành công tại Hoa Kỳ. ...

Xem tiếp...